băng băng

băng băng

Chiếc xe đua chạy băng băng trên đường đua.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Di chuyển rất nhanh, thẳng dứt khoát: "băng băng" mô tả một cách di chuyển nhanh, mạnh mẽ thường không chút do dự, như thể toạc không gian.
    • Một cách mau lẹ quyết liệt: Dùng để tả tốc độ cường độ của hành động, thường gợi cảm giác về sự khẩn trương hoặc mãnh liệt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Chiếc xe máy lao băng băng trên con đường vắng. (Chiếc xe máy di chuyển rất nhanh thẳng trên con đường ít người.)
    • Cậu chạy băng băng về phía sân bóng. (Cậu chạy rất nhanh dứt khoát về phía sân chơi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "băng băng lao tới": lao đến một cách nhanh chóng mạnh mẽ.
    • Kẻ tấn công băng băng lao tới từ trong bóng tối. (Kẻ tấn công xông thẳng tới một cách nhanh đầy đe doạ từ nơi tối.)
Biến thể từ gần giống
  • Băng (động từ): di chuyển thật nhanh, vượt qua.
    • Anh ấy băng qua cánh đồng. (Anh ấy đi nhanh qua cánh đồng.)
  • Phóng nhanh (cụm động từ): di chuyển với tốc độ cao.
Từ đồng nghĩa
  • Vun vút: di chuyển nhanh đến mức tạo ra tiếng gió.
  • Thẳng tiến: tiến lên một cách trực tiếp nhanh chóng.
  • Lao nhanh: di chuyển nhanh đột ngột về phía trước.
Thành ngữ liên quan
  • Chạy băng băng: chạy rất nhanh mạnh.
    • Ngựa chiến chạy băng băng trên thảo nguyên. (Ngựa chiến phi nước đại rất nhanh trên cánh đồng cỏ.)